Xe tải Thùng mui bạt iz49

Giá bán: 325.000.000đ 320.000.000đ

Mã SP:
Tình trạng:
Chất liệu:
Kích thước:

Giao xe trên toàn quốc

Xe tải dothanh iz49 thùng mui bạt

Xe tải dothanh iz49 nằm trong dòng sản phẩm chiến lược của cty cổ phần ô tô. đô thành.Dothanh iz49  với nhiều ưu điểm về kiểu dáng  thiết kế và công năng sử dụng, hứa hẹn là 1 dòng sản phẩm có tính cạnh tranh cao trên thị trường tải nhẹ tai Việt Nam.

Xe tải dothanh iz49 là sự kết hợp của 2 thương hiệu Việt và Nhật, được nhà máy Hyundai Đô Thành lắp ráp trên dây chuyền công nghệ từ nhà máy Hyundai motor Hàn Quốc. Chính vì vậy chiếc xe tải dothanh iz49 sẽ đảm bảo được đầy đủ các yếu tố về kỹ thuật , độ bền và tính thẩm mỹ của chiếc xe.

Sử dụng động cơ isuzu công xuất lên đến 109 mã lực, giúp chiếc xe chịu tải tốt, khả năng vượt dốc nhanh, vượt qua mọi địa hình đèo dốc,mang đến sự yên tâm cho khách hàng trên mọi cung đường.

Dothanh iz49 có kiểu dáng nhỏ gọn, linh hoạt, với tổng tải trọng 4490kg, mức tải trọng 2,4 tấn nên phù hợp vận chuyển nhiều loại hàng hóa ở những tuyến phố nhỏ trong khu vực nội thành và khu vực nông thôn, hay liên tỉnh.

 

 

Thông số kỹ thuật xe tải IZ49 thùng bạt như sau :

Nhãn hiệu : DOTHANH IZ49-TMB

Số chứng nhận : 0104/VAQ09 – 01/17 – 00

Ngày cấp : 17/02/2017

Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui)

Xuất xứ  —Cơ sở sản xuất : Công ty cổ phần ôtô Đô Thành

Địa chỉ : ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai

Thông số chung

Trọng lượng bản thân : 2495 kG

Phân bố : – Cầu trước : 1315 kG– Cầu sau : 1180 kG

Tải trọng cho phép chở : 2300 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 4990 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5990 x 1930 x 2750 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4210 x 1810 x 670/1775 mm

Khoảng cách trục : 3360 mm

Vết bánh xe trước / sau : 1385/1425 mm

Số trục : 2 Công thức bánh xe : 4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

 Động cơ

Nhãn hiệu động cơ: JE493ZLQ4

Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 2771       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 80 kW/ 3400 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—

Lốp trước / sau: 7.00 – 16 /7.00 – 16

Hệ thống phanh

Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực